English to Vietnamese translationsSocial Sciences - Linguistics
English term or phrase: Tham luận
Các bác cho em hỏi cụm từ trên dịch thế nào? Xin cảm ơn!
vyhieu12
*

*

*

5discussion meetingThis person is a trungcapmamnon.com Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a trungcapmamnon.com Certified PRO. ", this, event, "300px")" onMouseout="delayhidetip()">Doan Quang Explanation:My suggestionReference: http://www.thomas-schmitz-hanoi.vn/Current_issues.htmReference: http://www.daadvn.net/download/130301_ZDR/130301_ZDR.pdfThis person is a trungcapmamnon.com Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a trungcapmamnon.com Certified PRO. ", this, event, "300px")" onMouseout="delayhidetip()"> Doan QuangVietnamLocal time: 12:04Native speaker of: VietnamesePRO pts in category: 16 Explanation:Tham luận nếu là danh từ thì dùng panel meeting hoặc discussion cũng được. Còn nếu là động từ thì dùng discuss. Không biết bạn hỏi ở đây là danh hay động từ? Định nghĩa tham luận của panel theo http://www.merriam-webster.com/dictionary/panel Link về panel meeting: http://www.nerc.ac.uk/funding/application/panelguidance/inde...

Bạn đang xem: Tham luận tiếng anh là gì

Bạn đang xem: Tham luận tiếng anh là gì

http://webcache.googleusercontent.com/search?q=cache:GCyc_SI... Link về discussion meeting: http://webcache.googleusercontent.com/search?q=cache:k0ixlWd... link web reference là về panel, chú ý trong bài này người ta dùng panelist (tham luận viên) để chỉ phần chương trình đó.Reference: http://webcache.googleusercontent.com/search?q=cache:VBPcjfE... Little WoodsVietnamNative speaker of: VietnamesePRO pts in category: 8 Explanation:Theo tự điển VN, tham luận là Phần trình bày ý kiến phát biểu (http://vdict.com/tham luận,3,0,0.html) Theo tự điển Webster New World, discouse is a long and formal treatment of a subject, in speech or writing (http://www.yourdictionary.com/discourse) Theo 1 tự điển khác, discourse là Bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo (http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Discourse) Như thế, chữ tham luận được dịch sang tiếng Anh là discourse là thích hơp.Reference: http://vdict.com/tham%20lu%E1%BA%ADn,3,0,0.htmlReference: http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/DiscourseVie007Local time: 22:04Works in fieldNative speaker of: Vietnamese, English Explanation:Tham luận = bàn thảo một vấn đề = Debate = To consider something; to deliberate an issue, to engage and discussing at all points (opposing and none opposing points).Example sentence(s):The meaning of this paragraph has been the subject of considerable debate among scholars for many years Ý nghĩa of đoạn viết này đang là chủ đề tham luận, tranh cải của giới học giả trong nhiều năm nay.

Xem thêm: Tổng Diện Tích Sàn Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì, Diện Tích Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì

Reference: http://vi.wikipedia.org/wiki/Tham_lu%E1%BA%ADnReference: http://www.merriam-webster.com/dictionary/debateakimian (X)Local time: 22:04Native speaker of: Vietnamese, English Explanation:báo cáo tham luận hoặc phát biểu/diễn văn tham luận Supporting: furnishing support and encouragement; Arguing or speaking in defense of Address: speech (the act of delivering a formal spoken communication to an audience); Direct one"s efforts towards something, such as a question Pham Xuan ThanhLocal time: 12:04Works in fieldNative speaker of: Vietnamese Explanation:Tham luận, trong trường hợp là danh từ, chỉ bài phát biểu, bài viết trình bày ý kiến lập luận, phân tích của mình về một vấn đề nào đó. Từ discourse là từ sát nghĩa nhất trong trường hợp này.quocnkVietnamLocal time: 12:04Native speaker of: Vietnamese