Nếu bạn làm việc trong môi trường giao thương quốc tế thì chắc hẳn rất hay phải tra cứu từ điển tiếng anh thương mại. Hãy tham khảo bài viết dưới đây để bổ sung vốn từ về tên gọi các phòng ban bộ phận trong công ty.

*

Board of Director : Hội đồng Quản trị

Board Chairman : Chủ tịch Hội đồng Quản trị

Director : Giám đốc

Deputy/Vice Director <‘depjuti>/ : Phó Giám

CEO = Chief of Executive Operator/Officer /<‘ɔfisə> : Tổng Giám đốc điều hành

Head of Department/ Division / : Trưởng Phòng, Trưởng Bộ phận

Team Leader : Trưởng Nhóm

Officer/Staff <‘ɔfisə>/ : Cán bộ, Nhân viên

Department (Dep’t) : Phòng

Marketing Dep’t <‘ma:kitiη di’p> : Phòng Marketing, phòng Tiếp thị

Sales Dep’t : Phòng Kinh doanh, Phòng bán hàng

Pulic Relations Dep’t <‘pju:lis ri’lei∫n di’p>: Phòng Quan hệ công chúng

Administration Dep’t <əd,minis’trei∫n di’p> : Phòng Hành chính

Human Resource Dep’t <‘hju:mən ri’sɔ:s di’p> : Phòng Nhân sự

Training Dep’t <‘treiniη di’p> : Phòng Đào tạo

Accounting Dep’t <ə’kauntiη di’p> : Phòng Kế toán

Treasury Dep’t <‘treʒəri di’p> : Phòng Ngân quỹ

International Relations Dep’t <,intə’næ∫ənl ri’lei∫n di’p> : Phòng Quan hệ Quốc tế

Local Payment Dep’t <‘loukəl ‘peimənt di’p> : Phòng Thanh toán trong nước

International Payment Dep’t <<,intə’næ∫ənl ‘peimənt di’p> : Phòng Thanh toán Quốc tế

Information Technology Dep’t (IT Dep’t) <,infə’mei∫n tek’nɔlədʒi di’p> : Phòng Công nghệ thông tin

Customer Service Dep’t <‘kʌstəmə ‘sə:vis di’p> : Phòng Chăm sóc Khách hàng

Audit Dep’t <‘ɔ:dit di’p> : Phòng Kiểm toán

Product Development Dep’t <‘prɔdəkt di’veləpmənt di’p> : Phòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm.

Trong các phần tiếp theo của cuốn tu dien tieng anh thương mai sẽ cung cấp thêm cho các bạn nhiều trường từ vựng thú vị khác. Chúc các bạn học tiếng anh vui vẻ và thành công trong cuộc sống!