Hiện tượng đồng nghĩa là hiện tượng những từ trông khác nhau nhưng lại mang chung một nét nghĩa. Đây là một hiện tượng không chỉ phổ biến trong tiếng Việt mà còn phổ biến trong nhiều thứ tiếng khác, đặc biệt là tiếng Anh. Nếu là một người học và có mong muốn sử dụng tiếng Anh thành thạo trong tương lai, chắc hẳn các bạn đều muốn mở rộng vốn từ của mình và không ai muốn mình rơi vào tình trạng bí từ, lặp từ vì điều đó sẽ gây nhàm chán cho người nghe và người đọc, đồng thời làm cho chất lượng sử dụng ngôn ngữ bị giảm sút. Chính vì mối quan ngại đó, bài viết hôm nay sẽ đem đến cho các bạn một loạt những từ đều có chung nét nghĩa là Đãng Trí. Vậy Đãng trí trong tiếng Anh là gì? Hãy theo dõi bài viết để có lời giải đáp cho chính mình nhé!

1. Absent-minded

ĐỊNH NGHĨA:


Nội dung chính

Absent-minded là một tính từ, được phát âm là /ˌæb.səntˈmaɪn.dɪd/. Đây là từ chỉ có một cách phát âm duy nhất nhưng không quá dễ đọc bởi được cấu tạo nhiều âm tiết. Bạn đọc có thể tham khảo thêm các video hướng dẫn để có thể luyện được cách đọc một cách chính xác nhất.

Bạn đang xem: Đãng trí tiếng anh là gì

Về mặt nghĩa, Absent-minded dùng để chỉ những người thường quên đồ vật hoặc không tập trung vào việc đang xảy ra gần họ bởi vì họ đang nghĩ tới những vấn đề khác. (Absent-minded is used to indicate people who often forget things or do not pay attention to what is happening near them because they are thinking about other things).

VÍ DỤ:

Can you please remind me later because I am an absent-minded person. If you do not remind me, I will forget it a minute later. So please tell me when you need me to do it.

Cậu có thể làm ơn nhắc tớ sau đó được không bởi vì tớ là một người đãng trí. Nếu cậu không nhắc tớ, tớ sẽ quên đi việc đó chỉ một phút sau đó. Vì vậy hãy nói với tớ khi cậu cần tớ làm việc đó nhé.

Hình ảnh minh hoạ cho từ Absent-minded.


2. Woolgathering

ĐỊNH NGHĨA:

Woolgathering vừa là một danh từ, vừa là một tính từ, được phát âm /ˈwo͝olˌɡath(ə)ring/. Từ này không quá phổ biến và dường như không thể tìm thấy ở các từ điển lớn như Cambridge hay Oxford Dictionary.

Về mặt nghĩa, Woolgathering nghĩa là chìm đắm trong những suy nghĩ không có mục đích hoặc mơ mộng tưởng tượng, sự lơ đễnh, đãng trí. (indulgence in aimless thought or dreamy imagining; absentmindedness.)

VÍ DỤ:

People often call me a daydreamer because of my woolgathering. I often indulge myself in unrealistic stories such as magic, monsters,.... and hardly concentrate on others stories.

Mọi người thường gọi tôi là kẻ mơ mộng bởi vì sự lơ đễnh, đãng trí của mình. Tôi thường chìm đắm bản thân mình vào những câu chuyện không thực tế chẳng hạn như phép thuật hay những con quái vật,... và khó khăn để tập trung vào những câu chuyện của người khác.

*

Hình ảnh minh hoạ cho từ Woolgathering


3. Forgetful

ĐỊNH NGHĨA:

Forgetful là một tính từ, được phát âm là /fəˈɡet.fəl/. Từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, bạn đọc có thể dựa vào phiên âm là luyện đọc một cách dễ dàng, chú ý nhấn đúng trọng âm của từ.

Về mặt nghĩa, Forgetful nghĩa là thường xuyên quên mọi thứ. (Often forgetting things).

VÍ DỤ:

Actually, I am a forgetful person, so you should consider carefully when you decide to give me such a large amount of money. I know that you believe in me but I do not believe in myself.

Thực sự thì, tôi là một người rất đãng trí, vì vậy bạn nên cân nhắc thật kĩ càng khi bạn quyết định đưa cho tôi một số tiền lớn như vậy. Tôi biết là bạn rất tin tưởng ở tôi nhưng tôi lại không quá tin tưởng vào bản thân mình đâu.

*

Hình ảnh minh hoạ cho từ Forgetful


4. Scatterbrained

ĐỊNH NGHĨA:

Scatterbrained là một tính từ, được phát âm theo 1 cách duy nhất là /ˈskæt.ə.breɪnd/. Đây là một từ mang tính chất không trang trọng nên bạn đọc nên cẩn thận khi sử dụng. Với những từ không trang trọng chỉ nên được dùng trong cuộc sống, ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày và không nên đưa vào các văn bản viết đặc biệt là các bài tiểu luận.

Về mặt nghĩa, Scatterbrained dùng để chỉ việc thường xuyên quên hoặc làm mất những đồ vật hoặc không suy nghĩ kĩ về những việc gì đó. (Often losing or forgetting things, or not thinking seriously about things.)

VÍ DỤ:

Jame wife is scatterbrained, she cannot remember the things she has bought or even does not notice where she put the things in. That is the reason why Jame has to run the family work as well as finance.

Xem thêm: Chi Phí Niềng Răng Ở Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Và Các Phòng Khám Nha Khoa

Vợ của Jame là một người đãng trí, cô ấy chẳng thể nhớ nổi những thứ cô ấy đã mua hay thậm trí còn chẳng để tâm tới chỗ mà cô ấy để mọi thứ. Đó là lý do tại sao mà Jame phải đảm nhận cả công việc nhà và làm tài chính.

*

Hình ảnh minh hoạ cho Scatterbrained

Trên đây là những từ đồng nghĩa Đãng trí trong tiếng Anh. Không chỉ cung cấp cho bạn đọc những từ vựng mà bài viết còn đưa thêm những thông tin bổ ích liên quan đến phát âm, định nghĩa chính xác cho chính từ, đồng thời đưa ra những ví dụ minh hoạ dễ hiểu để các bạn có thể dễ dàng nắm được cách dùng của từng từ. Hy vọng rằng, sau bài viết, các bạn đã bổ sung thêm được cho mình những từ vựng vào trong kho tàng ngôn ngữ của mình để từ đó làm đa dạng hoá vốn tiếng Anh của mình. Chúc các bạn tiếp tục giữ vững tình yêu và niềm đam mê với tiếng Anh của mình!